Lời chúc Thời gian
Welcome to website of Lê Minh Sang
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giải câu hỏi 40
Câu hỏi 40. Câu hỏi tương đồng, mức B.
Trong các từ cho sẵn, hãy tìm hai từ (mỗi từ trong một cặp dấu ngoặc) để tạo thành cặp từ có nghĩa tương đồng khi ghép với những từ viết hoa. Ví dụ:
CHAPTER (book, verse, read)
ACT (stage, audience, play)
Trả lời: book (quyển sách) và play (vở kịch). Một chương (CHAPTER) là một phần của quyển sách (book) cũng như một màn (ACT) là một phần của vở kịch (play).
Bạn có 30 phút để giải 20 câu...
Đố vui IQ - Số 41
Câu hỏi 41. Câu hỏi phân loại
Trong phần kiểm tra này, bạn được đưa ra một danh sách gồm 5 từ và yêu cầu phải chọn một từ trong số chúng có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại. Việc phân loại này có thể được suy luận theo nhiều lý do, giống như ví dụ sau đây:
a. calm, quiet, relaxed, serene, unruffed.
Đáp án: “quiet” (im lặng) là từ cần tìm, các từ trên đều có nghĩa giống nhau. Tuy nhiên, bạn đang trong trạng...
Đố vui IQ - Câu hỏi 40
Câu hỏi 40. Câu hỏi tương đồng, mức B.
Trong các từ cho sẵn, hãy tìm hai từ (mỗi từ trong một cặp dấu ngoặc) để tạo thành cặp từ có nghĩa tương đồng khi ghép với những từ viết hoa. Ví dụ:
CHAPTER (book, verse, read)
ACT (stage, audience, play)
Trả lời: book (quyển sách) và play (vở kịch). Một chương (CHAPTER) là một phần của quyển sách (book) cũng như một màn (ACT) là một phần của vở kịch (play).
Bạn có 30 phút để giải 20 câu...
Đố vui IQ - Câu hỏi 39
Câu hỏi 39:
Cho ba từ sau:
WAS, TEN, PEN
Trong số các từ sau đây có từ có điểm chung với ba từ trên, đó là từ nào?
RIP, MAR, END, LIP, ZIP...
Đố vui IQ - Câu hỏi 38
Câu hỏi 38. Câu hỏi tương đồng,mức A.
Câu hỏi tương đồng là cặp câu có quan hệ giống nhau khi nó được dùng để tìm lý do cho câu trả lời trong những cặp câu cho sẵn. Câu hỏi có thể ở dạng “A tương ứng với B tương đương với C tương ứng với ”, như trong ví dụ sau:
HELMET dùng để bảo vệ tương đương với TIARA được dùng để?
Câu trả lời: adornment; cả hai từ Helmet (mặt nạ) và tiara (vương miện) đều được...
Đố vui IQ - Số 37
Câu hỏi 37
Trong mỗi câu hãy chọn hai từ trong số 6 từ cho sẵn có nghĩa trái ngược nhau.
Bạn có 20 phút để giải quyết 20 câu hỏi.
1. wet, murky, cheerful, bright, still, happy
2. scarce, unwise, profuse, moral, ample, absent
3. contradict, continue, promote, intensify, quell, substantiate
4. fatuous, irrelevant, similar, therapeutic, contrary, rash
5. rigid, fluent, baroque, faltering, bare, effective
6. saturation, remuneration, tradition, reflection, salvation, perdition
7. eerie, hazardous, secure, active, restrained, sad
8. wise, foolproof, enlarged, wasteful, frugal, weak
9. candid, lucid,...
Đố vui IQ - Số 2
Câu hỏi 2:
Xét các tương ứng liên quan giữa hai số:
72496 tương ứng với 1315
62134 tương ứng với 97
85316 tương ứng với 167
Bạn hãy quan sát kỹ và tìm ra các qui luật có liên quan nhé.
Bây giờ sẽ là câu hỏi của chúng tôi: 28439 tương ứng với số nào ?
Lời giải
Nếu quan sát kỹ...
Đố vui IQ - Số 3
Câu hỏi 3:
Sắp xếp các từ dưới đây theo thứ tự abc
arthropod, artificer, arteriole, artichoke, arthritis, articular, artillery, arthritic
"
Lời giải
"
Sắp xếp thứ tự đúng theo từ điển là:
arteriole, arthritic, arthritis, arthropod, artichoke, articular, artificer, artillery...
Đố vui IQ - Số 4
Câu 4.
Hai từ nào dưới đây có nghĩa đối ngược nhau?
imaginary, realistic, illegible, impracticable, radical, embellished
"
Lời giải
"
Ý nghĩa của các từ này:
imaginary: có thể tưởng tượng được.
realistic : thực tế.
illegible : không đọc được
impracticable : không thực tế.
radical : gốc, cơ bản
embellished : được trang trí.
Đáp số: realistic, impracticable...
Đố vui IQ - Số 5
Đố vui IQ - Số 6
"
Câu hỏi 6:
"
Nhóm các cụm chữ cái (từ) sau sẽ có một từ bị thừa, đó là cụm từ nào?
CEFH LNOQ UWXZ
HJKN PRSU DFGI
Lời giải
Chúng ta sẽ tìm hiểu các qui luật chung xây dựng nên các cụm chữ cái này.
Bắt đầu từ: CEFH....
Đố vui IQ - Số 8
Câu hỏi 8Các số nào sẽ thay thế cho vị trí dấu “?” trong dãy số sau:
100 , 95 , ? , 79 , 68 , ? , 40 , 23
"
Lời giải
"
Chúng ta hãy cùng xem xét quy luật của dãy số trên. Ta dễ dàng thấy hiệu giữa hai số kề nhau trong dãy tăng theo quy luật: 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17
Kết quả: 88 và 35
...
Đố vui IQ - Số 7
Đố vui IQ - Số 36
Câu hỏi 36: Tìm số tiếp theo trong mỗi dãy số sau:
1. 27834, 11132, 2226, 1332
2. 116, 128, 146, 161, 278
3. 125, 150, 215, 240, 305, 330, 355...
Đố vui IQ - Số 35
Câu hỏi 35
Trong mỗi câu hãy chọn chỉ một từ trong số 5 từ cho sẵn trong dấu ngoặc có nghĩa đối lập với từ được viết hoa bên ngoài.
Bạn có 20 phút để trả lời 20 câu hỏi.
1. CHECK (stay, accelerate, monitor, foil, win)
2. INVARIABLE (valueless, viable, genuine, flexible, simple)
3. RIBALD (genteel, attractive, serious, ethical, austere)
4. TOUCHY (obedient, fortunate, genial, sympathetic, durable)
5. TOTALITARIAN (democratic, fair, political, partial,conservative)
6. UNACCOUNTABLE (desirable, honest, potent, comprehensible,absolute)
7. WIDEN (prevent, compress, encase, hinder, terminate)
8. WORKABLE...


Ý KIẾN CHO TÔI