Bạn đang sử dụng

 Địa chỉ IP của bạn

TÀI NGUYÊN

HỔ TRỢ QUA EMAIL

  • (lmsang1986@gmail.com)

TIN NHẮN

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TRỰC TUYẾN

    1 khách và 0 thành viên

    Lời chúc Thời gian

    Welcome to website of Lê Minh Sang

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Đố Vui IQ >

    Đố vui IQ - Số 41

    Câu hỏi 41. Câu hỏi phân loại

    Trong phần kiểm tra này, bạn được đưa ra một danh sách gồm 5 từ và yêu cầu phải chọn một từ trong số chúng có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại. Việc phân loại này có thể được suy luận theo nhiều lý do, giống như ví dụ sau đây:

    a. calm, quiet, relaxed, serene, unruffed.

    Đáp án: “quiet” (im lặng) là từ cần tìm, các từ trên đều có nghĩa giống nhau. Tuy nhiên, bạn đang trong trạng thái im lặng không có nghĩa là bạn đang bình tĩnh (calm), thư giãn (relaxed), yên bình (serene) hoặc bình lặng unruffled). Bạn có thể đang rất buồn bã và bối rối nhưng bạn vẫn duy trì trạng thái im lặng.

    b. Abode (nơi ở), dwelling (chỗ trú ngụ), house (ngôi nhà), residense (nơi cư trú), street (con đường)
    Đáp án: “street” (đường phố) là từ cần tìm, khi những từ còn lại là những vị trí xác định ở nơi ta sinh sống. “đường phố” là từ tổng quan, có thể bao gồm nhiều ngôi nhà, khu vườn, con đường,…

    Bạn có 30 phút để giải 20 câu hỏi sau.

    1. erect, upright, perpendicular, level, vertical

    2. unequalled, paramount, exceptional, unsurpassed, finest

    3. case, coffer, crate, chest, covering

    4. cajole, deceive, beguile, inveigle, persuade

    5. visit, summon, invite, assemble, convene

    6. synagogue, mosque, pagoda, steeple, cathedral

    7. hogwash, buffoonery, gibberish, gobbledegook, mumbo-jumbo

    8. satisfactory, perfect, acceptable, fine, suitable

    9. quadrangular, cubic, rectangular, spheroid, square

    10. discontinue, forgo, relinquish, surrender, abandon

    11. parched, desiccated, scorched, barren, dehydrated

    12. pamphlet, certificate, catalogue, brochure, leaflet

    13. burrow , till , cultivate , furrow , harrow

    14. simian, ape, feline, monkey, primate

    15. design, hew, chisel, sculpt, fashion

    16. imaginary, strange, visionary, illusory, unreal

    17. fete, holiday, gala, jamboree, carnival

    18. obliquely, laterally, sideways, crabwise, orbicular

    19. submit, distribute, tender, proffer, offer

    20. sporadic, periodic, erratic, occasional, recurrent


    Nhắn tin cho tác giả
    Sang Le Minh @ 12:30 06/04/2012
    Số lượt xem: 589
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến