Lời chúc Thời gian
Welcome to website of Lê Minh Sang
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đố vui IQ - Số 41
Câu hỏi 41. Câu hỏi phân loại
Trong phần kiểm tra này, bạn được đưa ra một danh sách gồm 5 từ và yêu cầu phải chọn một từ trong số chúng có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại. Việc phân loại này có thể được suy luận theo nhiều lý do, giống như ví dụ sau đây:
a. calm, quiet, relaxed, serene, unruffed.
Đáp án: “quiet” (im lặng) là từ cần tìm, các từ trên đều có nghĩa giống nhau. Tuy nhiên, bạn đang trong trạng thái im lặng không có nghĩa là bạn đang bình tĩnh (calm), thư giãn (relaxed), yên bình (serene) hoặc bình lặng unruffled). Bạn có thể đang rất buồn bã và bối rối nhưng bạn vẫn duy trì trạng thái im lặng.
b. Abode (nơi ở), dwelling (chỗ trú ngụ), house (ngôi nhà), residense (nơi cư trú), street (con đường)
Đáp án: “street” (đường phố) là từ cần tìm, khi những từ còn lại là những vị trí xác định ở nơi ta sinh sống. “đường phố” là từ tổng quan, có thể bao gồm nhiều ngôi nhà, khu vườn, con đường,…
Bạn có 30 phút để giải 20 câu hỏi sau.
1. erect, upright, perpendicular, level, vertical
2. unequalled, paramount, exceptional, unsurpassed, finest
3. case, coffer, crate, chest, covering
4. cajole, deceive, beguile, inveigle, persuade
5. visit, summon, invite, assemble, convene
6. synagogue, mosque, pagoda, steeple, cathedral
7. hogwash, buffoonery, gibberish, gobbledegook, mumbo-jumbo
8. satisfactory, perfect, acceptable, fine, suitable
9. quadrangular, cubic, rectangular, spheroid, square
10. discontinue, forgo, relinquish, surrender, abandon
11. parched, desiccated, scorched, barren, dehydrated
12. pamphlet, certificate, catalogue, brochure, leaflet
13. burrow , till , cultivate , furrow , harrow
14. simian, ape, feline, monkey, primate
15. design, hew, chisel, sculpt, fashion
16. imaginary, strange, visionary, illusory, unreal
17. fete, holiday, gala, jamboree, carnival
18. obliquely, laterally, sideways, crabwise, orbicular
19. submit, distribute, tender, proffer, offer
20. sporadic, periodic, erratic, occasional, recurrent
Sang Le Minh @ 12:30 06/04/2012
Số lượt xem: 589
- Đố vui IQ - Câu hỏi 40 (30/03/12)
- Đố vui IQ - Câu hỏi 39 (28/03/12)
- Đố vui IQ - Câu hỏi 38 (23/03/12)
- Đố vui IQ - Số 37 (14/03/12)
- Đố vui IQ - Số 1 (10/03/12)
Ý KIẾN CHO TÔI