Lời chúc Thời gian
Welcome to website of Lê Minh Sang
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề số 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sang Le Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:30' 10-02-2012
Dung lượng: 183.0 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Sang Le Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:30' 10-02-2012
Dung lượng: 183.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Đề số 3
Câu 1: Tạo một cơ sở dữ liệu chứa 3 table có nội dung như hình sau:
Yêu cầu:
Tên cơ sở dữ liệu là BT03.MDB
Tự xác định cấu trúc các table căn cứ vào dữ liệu chứa trong đó
Qui định khóa chính cho các table như sau:
Table Khóa chính
LoaiPhong MaLoai
ChiTietThuePhong MaSo
ChiPhiPhatSinh MaPhieu
Câu 2: Thiết lập quan hệ giữa các table theo sơ đồ quan hệ sau:
LoaiPhong ( MaLoai, 1 ) ( ChiTietThuePhong ( MaLoai, oo )
ChiTietThuePhong ( MaSo, 1 ) ( ChiPhiPhatSinh ( MaSo, oo )
Câu 3: Tạo Form CHITIETTHUEPHONG và Form CHPHIPHATSINH để nhập dữ liệu cho các bảng trên. (Chấm điểm trình bày Form đẹp, dễ nhìn)
Câu 4: Tạo query tên ChiPhiThueKS gồm các field MaSo, SoPhong, MaLoai, HoTen, NgayDen, NgayDi, SoTuan, SoNgayLe, ThanhTien.
Trong đó:
SoTuan: là phép chia nguyên của (NgayDi – NgayDen) với số 7.
SoNgayLe: là 1 nếu thuê trong ngày, là (NgayDi-NgayDen) – 7*SoTuan trong trường hợp ngược lại.
ThanhTien: Tiền tuần + Tiền ngày lẻ, trong đó:
Tiền tuần = SoTuan * DonGiaTuan
Tiền ngày lẻ = số nhỏ hơn giữa (DonGiaNgay*SoNgayLe) và DonGiaTuan
Câu 5: Tạo query tên ChiPhiThueKS-Thang06 bao gồm các mẫu tin có NgayDi trước tháng 7/2000. Query gồm các field SoPhong, HoTen, NgayDen, NgayDi, ThanhTien.
Câu 6: Tạo một report tên BangKeChiPhiThueKS – Thang06 theo mẫu sau: (góc phải
dưới của mỗi trang phải có số thứ tự trang )
Câu 7: Tạo query tên Câu 7 để lập danh sách các phòng thuê có TongChiPhi dưới 100.
Query gồm các field SoPhong, MaPhieu, DienGiai, TongChiPhi
Câu 8: Tạo query tên Cau 8 để lập danh sách các phòng thuê thuộc loại A hoặc B có NgayDi trước tháng 07/2000. Query gồm các field SoPhong, MaLoai, Hoten, NgayDi.
Câu 9: Tạo query tên Cau 9 để lập danh sách các phòng thuê có SoTuan là 0 và NgayDen hoặc NgayDi là 24/5/2000. Query gồm các field SoPhong, NgayDen, NgayDi, SoNgayLe, DonGiaNgay, ThanhTien.
Lưu ý: Mỗi Nhóm 2 hoặc 3 học sinh làm một đề
Dữ liệu trong CSDL có thể nhập không giống như trong hình ở trên (khi đó học sinh tự nhập).
Bài làm nộp trước ngày 10/3/2012 (nộp trước được ưu tiên điểm)
Bài làm nộp vào địa chỉ: lmsang1986@gmail.com
Subject: BaiThi_Nhom?_Lop12A? (ví dụ: BaiThi_Nhom1_Lop12A1)
Nội dung nộp gồm:
1 CSDL như yêu cầu
1 file Word chứa Danh sách học sinh trong nhóm
Câu 1: Tạo một cơ sở dữ liệu chứa 3 table có nội dung như hình sau:
Yêu cầu:
Tên cơ sở dữ liệu là BT03.MDB
Tự xác định cấu trúc các table căn cứ vào dữ liệu chứa trong đó
Qui định khóa chính cho các table như sau:
Table Khóa chính
LoaiPhong MaLoai
ChiTietThuePhong MaSo
ChiPhiPhatSinh MaPhieu
Câu 2: Thiết lập quan hệ giữa các table theo sơ đồ quan hệ sau:
LoaiPhong ( MaLoai, 1 ) ( ChiTietThuePhong ( MaLoai, oo )
ChiTietThuePhong ( MaSo, 1 ) ( ChiPhiPhatSinh ( MaSo, oo )
Câu 3: Tạo Form CHITIETTHUEPHONG và Form CHPHIPHATSINH để nhập dữ liệu cho các bảng trên. (Chấm điểm trình bày Form đẹp, dễ nhìn)
Câu 4: Tạo query tên ChiPhiThueKS gồm các field MaSo, SoPhong, MaLoai, HoTen, NgayDen, NgayDi, SoTuan, SoNgayLe, ThanhTien.
Trong đó:
SoTuan: là phép chia nguyên của (NgayDi – NgayDen) với số 7.
SoNgayLe: là 1 nếu thuê trong ngày, là (NgayDi-NgayDen) – 7*SoTuan trong trường hợp ngược lại.
ThanhTien: Tiền tuần + Tiền ngày lẻ, trong đó:
Tiền tuần = SoTuan * DonGiaTuan
Tiền ngày lẻ = số nhỏ hơn giữa (DonGiaNgay*SoNgayLe) và DonGiaTuan
Câu 5: Tạo query tên ChiPhiThueKS-Thang06 bao gồm các mẫu tin có NgayDi trước tháng 7/2000. Query gồm các field SoPhong, HoTen, NgayDen, NgayDi, ThanhTien.
Câu 6: Tạo một report tên BangKeChiPhiThueKS – Thang06 theo mẫu sau: (góc phải
dưới của mỗi trang phải có số thứ tự trang )
Câu 7: Tạo query tên Câu 7 để lập danh sách các phòng thuê có TongChiPhi dưới 100.
Query gồm các field SoPhong, MaPhieu, DienGiai, TongChiPhi
Câu 8: Tạo query tên Cau 8 để lập danh sách các phòng thuê thuộc loại A hoặc B có NgayDi trước tháng 07/2000. Query gồm các field SoPhong, MaLoai, Hoten, NgayDi.
Câu 9: Tạo query tên Cau 9 để lập danh sách các phòng thuê có SoTuan là 0 và NgayDen hoặc NgayDi là 24/5/2000. Query gồm các field SoPhong, NgayDen, NgayDi, SoNgayLe, DonGiaNgay, ThanhTien.
Lưu ý: Mỗi Nhóm 2 hoặc 3 học sinh làm một đề
Dữ liệu trong CSDL có thể nhập không giống như trong hình ở trên (khi đó học sinh tự nhập).
Bài làm nộp trước ngày 10/3/2012 (nộp trước được ưu tiên điểm)
Bài làm nộp vào địa chỉ: lmsang1986@gmail.com
Subject: BaiThi_Nhom?_Lop12A? (ví dụ: BaiThi_Nhom1_Lop12A1)
Nội dung nộp gồm:
1 CSDL như yêu cầu
1 file Word chứa Danh sách học sinh trong nhóm
 






Ý KIẾN CHO TÔI